| Siêu Thị | Huy chương | Tư vấn hướng nghiệp | CLB CTXH Trần Phú | Kỹ năng thanh niên | Kiến thức phổ thông | Chơi cờ caro | Bài trong ngày |
| |||||||
| Đăng ký làm thành viên | Vườn Tình Yêu | Qui định | Thành Viên | Lịch | Tìm Kiếm | Bài Trong Ngày | Ðánh Dấu Ðã Ðọc |
|
Hãy sử dụng trình duyệt FireFox hoặc Google Chrome để lướt web nhanh và an toàn hơn . > Download FireFox < - > Download Google Chrome <
|
Similar Threads | ||||
| Ðề tài | Người Gởi | Chuyên mục | Trả lời | Bài mới gởi |
| Hot giải đấu VOT,team LGDN của mình với 5 thành viên là học sinh của Trần Phú(gồm cả cựu học sinh)thẳng tiến gặp SB tại trận chung kết | phantomlancer92 | Warcraft | 60 | 21-09-2011 07:24 PM |
| 10điều khác nhau giữa học sinh ngày nay và học sinh ngày xưa | naughtyboy77621 | Chuyện học đường | 3 | 12-09-2011 09:25 AM |
| Trailer Friends Till We Die - Phim học sinh do học sinh cấp 3 THPT tự quay | Nless | Xem phim Online | 11 | 10-08-2010 06:02 PM |
| | Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
| #1 | |||||
| |||||
[Sinh Học 12] - Các công thức Sinh học lớp 12 _ N là tổng số Nu cùa AND (gen)-(Đơn vị Nu) _ M là khối lượng phân tử-(đvC) _ L là chiều dài-(mm,Mn,nm, A...) 1A=10^-4nm=10^-6Mm=10^-7mm. _ C là tổng chu kì xoắn-(chu kì) A1,G1,X1,T1 là số Nu mỗi loại mạch một A2,G2,X2,T2 là số Nu mỗi loại mạch hai N= 2A + 2T = 2G + 2X M= N.300 L = N x 3.4/2 => N = 2.l/3.4 N= C . 20 (1 chu kì có 10 cặp Nu= 20 Nu) *A1 = T2 A2 = T1 => A1+A2=T1+T2=T2+A2=T1+A1=A=T *G1 = X2 X1 = G2 => G1+G2=X1+X2=X2+G2=G1+X1=G=X *(%A1 + %A2)/2 = (%T1 + %T2)/2=%A=%T *(%G1 + %G2)/2 = (%X1 + %X2)/2=%G=%X Tổng số lk cộng hóa trị-(C5'-P) = N Tổng số lk cộng hóa trị giữa các Nu-(C3'-P) = N - 2 => N = Tổng số lk CHT (cộng hóa trị) giữa các Nu + 2 Tổng số lk CHT (cộng hóa trị) /AND = 2N - 2 => N= Tổng số lk CHT + 2)/2 Tổng số liên kết hidro = 2A+3G = 2T+3X *gọi N là số Nu trên mARN n là số mã bộ ba. Số mã bộ ba n = N/3 Số aa trong chuỗi polipeptit = n - 1 =N/3 - 1 Số aa trong pt protein hoàn chỉnh =n - 2 = N/3 - 2 1.BẢNG ĐƠN VỊ CHIỀU DÀI ĐỔI XUÔI 1cm = 108 (A0) (Anystrong) 1 mm = 107 (A0) 1 mm = 108 m (Micromet) 1 m = 104 (A0) 1nm = 10 (A0) ĐỔI NGƯỢC 1 A0 = 10-8 cm 1 A0 = 10¬-7 cm 1 m = 10-8 mm 1 A0 = 10-4 1 A0 = 10-1 nm ( nanomet ) 2. CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN VỀ CÁC TƯƠNG QUAN TRONG PHÂN TỬ ADN A.xác định chiều dài của gen ( L (A0)) L = (N/2) * 3,4(A0) L = C * 34 L = * 3,4(A0) L = [(SL lk hóa trị + 2) / 2] *3,4(A0) Vì tổng liên kết hóa trị giữa các Nu = N – 2 N = Tổng Liên kết hóa trị giữa các Nu + 2 B xác định số lượng Nu của gen ( N (Nu) ) N = 2L / 3,4 (Nu) N = 20 * C N = M / 300 (Nu) N = Tổng lk hóa trị giữa các Nu + 2 C. xác định số chu kì xoắn ( Chu kì = Vòng xoắn ) C = L / 34 ( Chu kì = Vòng xoắn ) C = N / 20( Chu kì = Vòng xoắn ) D.xác định khối lượng: M (dvC) M = N * 300 E. xác định số lượng liên kết hóa trị Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các Nu là: N-2 (Liên kết) Số liên kết hóa trị được hình thành giữa các Nu và trong mỗi Nu của gen là: hóa trị = 2 ( N – 1 ) (Liên kết) F. tương quan về ssos lượng và tỉ lệ % giữa các loại đơn phân trong AND (Hay gen) Tương tuan về số lượng Tổng 2 loại Nu không bổ sung với nhau (A ; T ) ; ( G; X ) bằng só o Nu trên mỗi mạch đơn hay = 50 % Tổng 2 loại mạch bổ sung 50 % Hiệu 2 loại Nu bổ sung Trường hợp đặc biệt: A=T=G=X=25% Thì hiệu 2 loại Nu không bổ sung =0 Tổng số hidro được hình thành là: (H) H = số lk đôi + số lk ba = 2A + 3G = 2T +3X Mối quan hệ giữa 2 mạch đơn về số lượng nu: A gen = T gen = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2 (NTBS) G gen = X gen = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2 (NTBS) Tương quan về tỉ lệ % Số lượng của gen : % A + % G = %T + % x = 50 % Tỉ lệ trên mỗi mạch đơn: % A gen = % T gen = (% A1 + % A2) / 2 = (% T1 + % T2) / 2 = (%A1 + % T1) / 2 = (% A2 + % T2) / 2 ( Do A1 = T1 (NTBS)) % G gen = % X gen = (% G1 + % G2) / 2 = (% X1 + % X2) / 2 = (%G1 + % X1) / 2 = (% G2 + % X2) / 2 3. CÁC CÔNG THỨC VỀ QUÁ TRÌNH TỰ SAO(Tự tổng hợp = Tự nhân đôi = Tự tái sinh) của AND A.Tính số lượng Nu môi trường nội bào cung cấp cho gen nhân đôi: Khi gen nhân đôi một lần: N mt = N gen A mt = T mt = A gen = T gen G mt = X mt = G gen = X gen => Khi nhân đôi x lần : N mt = ( 2x - 1) => SL Nu từng laoij do môi trường cung cấp A mt = T mt = ( 2x - 1) A gen = ( 2x - 1) T gen G mt = X mt = ( 2x - 1) G gen = ( 2x - 1) X gen => Tỉ lệ % từng loại Nu lấy từ MT Nội Bào luôn có tỉ lệ % từng loại Nu đó chứa từng gen mẹ ban đầu %A mt = %T mt = %A gen = % T gen %G mt = %X mt = %G gen = %X gen B Xác định LK Hiđrô và số LK hóa trị bị phá vỡ và được hình thành trong quá trình tự nhân đôi của AND => được hình thành = 2x . H: => bị phá vỡ = ( 2x - 1) * H => Hóa trị được hình thành = ( 2x - 1) * ( N – 2 ) C. Tính thời gian nhân đôi của AND => Tốc độ nhân đôi cảu gen được tính bằng số Nu của môi trường LK vào 1 mạch khuôn của gen trong 1 giây => Thời gian nhân đôi của gen được tính theo 2 cách + Là số Nu trên một mạch của gen chia cho số Nu LK được trên 1 mạch trong một giây + Là tổng số Nu của gen chia cho số Nu LK được trên 2 mạch khuôn của gen trong 1 giây |
| #2 | ||||
| ||||
| Hay nhỉ. AI ĐANG DẠY SINH BẠN THẾ |
| #3 | |||||
| |||||
| thi bang B hở :s:s |
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
| |