Go Back   Diễn đàn trường THPT Trần Phú - Đà Nẵng > Góc học tập - Học tập online - học trực tuyến > Các môn học THPT > Môn Toán > Toán Học lớp 12


Hướng dẫn chung về kỳ thi Đại học, Cao đẳng 2012

Hãy tìm kiếm trước khi bạn đặt câu hỏi trên diễn đàn nhé !
Hữu ích:         Phần mềm dạy và học | Kinh nghiệm học tập | Bài giảng trực tuyến
  Văn mẫu:               Văn mẫu lớp 10 | Văn mẫu lớp 11 | Văn mẫu lớp 12

Hãy sử dụng trình duyệt FireFox hoặc Google Chrome để lướt web nhanh và an toàn hơn .
> Download FireFox < - > Download Google Chrome <



Similar Threads
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Hot Boy Nguyền TRãi nàk :>:> KA7 Đầu đinh [♂] 85 18-09-2012 12:46 AM
mem nguyễn hiền kizzluv Đầu đinh [♂] 24 29-08-2011 11:34 PM
Nếu em nguyện tin rằng , anh chính là duy nhất” Nấm Độc Tâm sự vu vơ 2 27-04-2010 08:11 PM
Bài 13:Việt Nam thời nguyên thủy KuteoDnC Lịch Sử lớp 10 0 08-04-2010 09:16 PM
Phỏng vấn Nguyễn Ngọc Ngạn =)) Gia Hân a13 Video clip hài vui nhộn 5 01-04-2010 01:24 PM


Tags - Từ khóa tìm thêm:
••, ••toán, bang nguyen ham e mu u, bang nguyen ham mo rong, bang nguyen ham tich phan lop 12, cac cong thuc nguyen ham mo rong, cach tinh the tich cua e lip khi quay quanh ox, công thức nguyên hàm mở rộng, nguyên, nguyên hàm cuả e^u, nguyên hàm e^u, nguyen ham cua e mu cosx, nguyen ham cua e mu u, nguyen ham e mu u, phân, phuong phap giai tich phan lop 12, tích
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 25-10-2009, 02:48 PM
♥•»…ßi…ƒ€nT…«•██'s Avatar
  User Profile
♥•»…ßi…ƒ€nT…«•██ ♥•»…ßi…ƒ€nT…«•██ is offline
Học sinh hăng hái
   Họ & Tên: Không cần biết
  • Đang học lớp : 10A8
  • Niên khóa : 2009 - 2012
 
Tham gia: Oct 2009
Nơi Cư Ngụ: 339 phan chu trinh(Gia Bảo)
Point: 15,432
Đã cảm ơn: 30 bài viết
Được cảm ơn 98 lần trong 60 bài
♥•»…ßi…ƒ€nT…«•██ will become famous soon enough

Thành Viên Tâm Huyết 
Total Awards: 1

Default ••Toán 12 •• Nguyên Hàm - Tích Phân

••Toán 12 •• Nguyên Hàm - Tích Phân


.Nguyãn hàm -Têch phánLớp 12

----------
–˜Y™—----------


C

ăn bản


Mở rộng



( với

a¹ –1 )


( với

a¹ –1 )


=ln½a.x + b½+C




ò

(1+ tg2 x).dx =

ò

(1+ tg2a x).dx =

ò(1+ cotg2 x).dx = - cotgx +C
+ C
ò(1+ cotg2a x).dx =cotgax +C

ò

tgx.dx = - ln(cosx) + C


ò

cotgx.dx = ln(sinx) + C





( 0 < a

¹ 1 )

Công thức Luỹ thừa :
; xm.xn = x m + n
( x m)n = xm.n ;


§Vấn đề 1:CHỨNG MINHg(x)LÀ NGUYÊN HÀM CỦAf(x):
&FMuốn chứng minh g(x) là một nguyên hàm của f(x) ta chứng minh: g’(x) = f(x)
Baìi 1:
a)Chæïng toí ràòng haìm säú F (x) =

laì mäüt nguyãn haìm cuía haìm säú f(x) =
b) Hàm số f(x) = (2x2 – 5x + 2).e– x có nguyên hàm là hàm số
g(x) = (–2x2 + x – 1).e– x


§.Vấn đề 2:TÍNH NGUYÊN HÀM CỦAf(x): = ?
&F Phân tích f(x) thành tổng (hiệu) các hàm số đơn giản có sẵn trong bảng nguyên hàm căn bản và mở rộng; luôn luôn liên hệ hàm số và đạo hàm của nó :
&F Gọi u là hàm theo biến x; vì u’dx = du nên ta để ý 3 công thức :

1) = = ln½u½+ C 2)= = + C

2)= = u a + 1 + C (a¹ - 1)
Áp dụng viết kết quả và cộng thêm hằng số C
Baìi 2: Tçm hoü nguyãn haìm cuía caïc haìm säú:
f (x) = ; g (x) = Khäúi A - ÂHNT 98
Baìi 3: Tçm hoü nguyãn haìm cuía caïc haìm säú sau:
a) f (x) = b) g (x) =
c) h (x) = d) k (x) =
Baìi 4: Tçm hoü nguyãn haìm cuía caïc haìm säú sau:
a) f (x) = sin4x b) h (x) =
c) g (x) = sin (2x + 1). cos (3x -1) d) k (x) =
e) l (x) = cosx.cos2x.sin4x f) v (x) =
Baìi 5: Tçm hoü nguyãn haìm cuía hai haìm säú:
f (x) = cos2x.cos2x vaì g (x) = sin2x.cos2x
Baìi 6: Cho haìm säú y =
Xaïc âënh caïc hàòng säú A, B, C âãø y =
Dæûa vaìo kãút quaí âoï tçm hoü nguyãn haìm cuía y
c) Tçm nguyãn haìm F (x) cuía y biãút F (2) = 0
§.Vấn đề 3:TÍNH TÍCH PHÂN TRÊN ĐOẠN [a , b] CỦA f(x):
1 F Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)
2 F Áp dụng công thức Newton–Leibnitz :
= = F(b) – F(a)
3 F Nếu dưới dấu tích phân là hàm số có dấu trị tuyệt đối½g(x)½cần phải tìm nghiệm của g(x) và xét dấu g(x) trên [a, b] để khử dấu giá trị tuyệt đối½½ trên từng đoạn.
Baìi 7: Chæïng toí ràòng haìm säú F(x) = ln (k laì hàòng säú khaïc 0) laì mäüt nguyãn haìm cuía haìm säú f (x) = trãn caïc khoaíng maì chuïng cuìng xaïc âënh. Aïp duûng: Tênh
Baìi 8: Tênh têch phán: a) b)
c) d) ÂS 4 e) ÂS 2
Baìi 9: Tênh: a) Âs:-6 f) Âs: 1
b) Âs: 4 c) Âs: 4
d) Âs: 8 e) Âs:
§Vấn đề 4:Bất đẳng thức tích phân:

Cho y = f(x) liên tục và khả tích trên [a , b]. Ta có :
1/ "x Î [a , b]: f(x) ³ 0 "³ 0
2/ "x Î [a , b]: f(x) ³ g(x) "³
3/ "x Î [a , b]: m £ f(x) £ M m(b – a) ££ M(b – a)
& Phương pháp tổng quát chứng minh p ££ q
1 F Tìm GTLN & GTNN của f(x) trên [a , b] bằng lập luận bất đẳng thức hoặc bằng đạo hàm
2 F Áp dụng một trong ba công thức trên kết quả
? GHI CHÚ:
* – 1 £ sina; cosa £ 1;" sin2x ³ sinkx ; cos2x ³ coskx
* 0 < A < B
* Hàm số mũ cơ số e > 1 là hàm tăng; cơ số là giảm
* Hàm logarit cơ số e là hàm tăng
Baìi 10: Chæïng minh ràòng: a)
b) n c) <
d)
Bài 11. Chæïng minh caïc báút âàóng thæïc sau:
a) b)
c) d)
e) f)
§.Vấn đề 5:TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
PHƯƠNG PHÁP TỔNG QUÁT :Xét các tích phân có dạng:
* Hàm số của x nhân cho đạo hàm của nó sai khác nhau một thừa số
* Hàm số của u nhân cho đạo hàm u'
Dạng
I =
J =
Bước 1
Đặt u = f(x)
Kiểm tra tính liên tục của u
Đổi cận

Đặt t = u
Kiểm tra tính liên tục của t
Đổi cận

Bước 2
Lấy vi phân: du = f’(x).dx
Suy ra các thừa số khác
Lấy vi phân : dt = u’.dx
Suy ra các thừa số khác
Bước 3
Thay vào I
Thay vào J
Bước 4
Áp dụng công thức với biến u
Áp dụng công thức với biến t
MỘT SỐ DẠNG ĐỔI BIẾN SỐ THÔNG THƯỜNG
1. Dạng đặt t = "t2 = g(x) " 2t.dt = g’(x).dx
Tính: A = B =
C =
I = J = K =
L = M = N =
P = Q = R =
S = T = U =
2.Dạng lượng giác chứa sinx; cosx dùng phương pháp đổi biến :
Đặt
Baìi 12: Tênh a) Âs: b)
c) Âs: 1/3
Baìi 13: Tênh caïc têch phán:
a) b) c)
d) â) e)
g) h)
Bài 14:Tçm nguyãn haìm cuía caïc haìm säú sau:
1) f(x) = sin5x 2) f(x) = 3) f(x) =
4) f(x) = 5) f(x) = 6) f(x) = sin2
7) f(x) = sin2 8) f(x) = sin2xcos5x 9) f(x) =
10) f(x) =
Baìi 15: Tênh caïc têch phán: a) Âs:
b) c) Âs: ()
3. Dạng đặt u = eg(x) hoặc u = g (ex ) hoặc u = ea.x

Ví dụ: Tính:
a) b) c) d)
Baìi 16: Tçm nguyãn haìm cuía caïc haìm säú:
1) f(x) = 2) f(x) = (x2 + 2x)
3) f(x) = 4) f(x) = (2x2 + 3x)
5) I = Âs:
6) f(x) = 7) f(x) =
8) f(x) = 9) f(x) = (2x5 + )
10) f(x) = 11)
Baìi 17: Tênh âaûo haìm cuía haìm säú u (x) = x + . Suy ra nguyãn haìm cuía caïc haìm säú:
a) f(x) = b) h(x) =
c) g(x) =
Baìi 18: Tính:
a) b) Âs:
c) d)
e) f) Âs: 1+ ln
g) h) Âs:
i) k)
§.Vấn đề 6:PHƯƠNG PHÁP LIÊN KẾT TÍNH TÍCH PHÂN
Giả sử tính tích phân I khó tính trực tiếp. Ta chọn tích phân J liên kết với I sao cho tổng; hiệu hai tích phân dễ tính
Tính I + J; I – J sau đó giải hệ: " I ; J
Bài 19a: Cho I = ; J =
a) Chứng minh I = J ? b) Tính I + J c) Tính I ; J
Cho I = ; J =
a) Tính I + J và I – J b)Tính I ; J
Baìi 19b:
a) Tênh: I = ; J = Âs: I = J =
b) H = (GTVT2001)
c) K= (Nha trang 2001)
§.Vấn đề 7:PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
Xét tích phân I =
Đặt: "
I = [u.v]– (trong đó đơn giản dễ tính)
Vấn đề là đặt u và dv như thế nào ?
Xét I = trong đó P(x) là đa thức
TRƯỜNG HỢP I: g(x) là hàm số lượng giác (sinax; cosax; cos2ax; sin3ax; 1 + tg2ax; . . . ) hoặc là hàm số mũ
F Ta đặt: u = P(x) và dv = g(x).dx
TRƯỜNG HỢP II: g(x) là hàm số logarit (ln(ax + b); 1 + lnax; . . . ) hoặc là hàm vô tỉ
F Ta đặt u = g(x) và dv = P(x)dx
TRƯỜNG HỢP III: I = với g(x) là hàm lượng giác
F Ta đặt u = g(x) ; dv = .dx
Baìi 20: Tênh caïc têch phán sau:
a) Âs: b) Âs:
c) Âs: 1 d) Âs:
e) Âs: (2e - 1) f) Âs
g) Âs: h) Âs:
i) k) Âs:
l) Âs: 5cos1 - 3sin1
Baìi 21: Tênh
a) Âs: b) (ÂHÂN: 2 - 4ln2 + 2ln3)

Baìi 22: Cho hai haìm säú f(x) = 4cosx + 3sinx vaì g(x) = cosx + 2sinx
Tçm caïc säú A, B thoaí g(x) = Af(x) + B.f’(x)
Tênh tênh phán: Âs:
Baìi 23: a) Våïi mäùi säú nguyãn dæång k, âàût Ik= .
xaïc âënh k âãø Ik < e - 2
b) Chæïng toí ràòng nãúu y = ln thç y’ =
( a > 0). Sau âoï tênh .
Baìi 24: 24.1) Tênh J =
24.2) a) Tênh: I = J =
K = Âs: Âs: Âs:
Tçm hoü nguyãn haìm cuía haìm säú f(x) =
(ÂHQGHN khäúiA nàm 2000)
24.3) Tênh caïc têch phán:
a) b) c) Âs:
d) Âs: e) Âs:
24.4) Tênh têch phán f(t) = .
Giaíi phæång trçnh f(t) = 0 Âs: t =
§.Vấn đề 8:ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

1.Diện tích hình phẳng
Cho (C); (C1); (C2) là những đường cong liên tục trên đoạn [a; b]
1.1.Diện tích hình phẳng (hình thang cong) S giới hạn bởi :


S =
1.2.Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi:


S =
2.Thể tích của vật thể
&Khi cho hình thang cong giới hạn bởi

quay quanh trục Ox ta
được vật thể tròn xoay (T)
có thể tích: V =
&Khi cho hình thang cong giới hạn bởi

quay quanh trục Oy ta
được vật thể tròn xoay (T)
có thể tích : V =
Baìi 25: Tênh diãûn têch S cuía hçnh âæåüc giåïi haûn båíi caïc âæåìng
x + y = 0 vaì x2 -2x + y + 0 Âs:âvdt
Baìi 26: Tênh diãûn têch hçnh chàõn båíi âæåìng cong ax = y2; ay = x2
(a > 0 cho træåïc) Âs: âvdt
Baìi 27: Cho haìm säú y = 2x3 - 3x2. a) Mäüt âæåìng thàóng (d) âi qua gäúc O coï hãû säú goïc m. Biãûn luáûn säú giao âiãøm cuía (d) vaì (C) theo m.
b) Khi (d) tiãúp xuïc våïi (C) taë mäüt âiãøm khaïc gäúc O. Haîy tênh diãûn têch hçnh phàóng giåïi haûn båíi (C) vaì (d). Âs: âvdt
Baìi 28: Cho haìm säú y = x3 - 4x2+ 4x (C)
Tiãúp tuyãún cuía (C) taûi gäúc toaû âäü càõt (C) åí âiãøm A. Tênh toaû âäü âiãøm A.
Tênh diãûn têch hçnh phàóng giåïi haûn båíi (C) vaì âæåìng thàóng OA. Âs: âvdt
Baìi 29: Cho haìm säú y = x3 - 1 - m (x - 1), m laì tham säú
Tçm m âãø âäö thë haìm säú tiãúp xuïc våïi 0x
Veî âäö thë våïi caïc giaï trë m tçm âæåüc vaì tênh diãûn têch giåïi haûn båíi âäö thë vaì truûc 0x trong mäùi træåìng håüp.
Âs:
Baìi 30: Tênh diãûn têch giåïi haûn båíi hai âäö thë sau:
a) y = + 2x2 - 4 vaì y = -x2 Âs:
b) y2 = 2x + 1 vaì y = x - 1 Âs:
Baìi 31: Trong màût phàóng 0xy, D laì miãön giåïi haûn båíi caïc âæåìng coï phæång trçnh: y = x2; y = ; y = . Tênh diãûn têch cuía D. Âs: 27ln3 ( âvdt)
Baìi 32: a) Tçm thãø têch váût thãø taûo båíi hçnh Elip: quay quanh truûc 0y. Âs: 64
b) Tçm thãø têch sinh ra khi quay Elip: quanh truûc 0x. Âs:
Baìi 33: Tênh thãø têch cuía parabol y = x2 tæì x = 0 âãún x = 2 sinh ra khi parabol quay quanh truûc 0y. Âs: 8 (âvdt)
Baìi 34: Tênh diãûn têch cuía hçnh phàóng giåïi haûn båíi parablol (P) coï phæång trçnh y = x2 - 4x + 5 vaì hai tiãúp tuyãún cuía (P) taûi hai âiãøm A (1, 2); B (4, 5) Âs: âvdt
Baìi 35: Tênh diãûn têch cuía hçnh giåïi haûn båíi caïc âæåìng cong x2 = 4y

vaì y = . Âs: S = 2
Baìi 36: Tênh thãø têch cuía khäúi troìn xoay taûo nãn khi ta quay quanh truûc 0x hçnh phàóng S giåïi haûn båíi caïc âæåìng sau: x2 + y - 5 = 0 và
x + y - 3 = 0. Âs: âvtt
Baìi 37: Goüi miãön âæåüc giåïi haûn båíi caïc âæåìng y = 0 vaì y = 2x - x2 laì (D). Tênh thãø têch váût thãø âæåüc taûo thaình do ta quay (D):
a) Quanh truûc 0x Âs: b) Quanh truûc 0y. Âs:
Baìi 38: Tênh diãûn têch hçnh phàóng giåïi haûn båíi caïc âæåìng: y = x2,
y = , y = . Âs: 8ln2
Bài 39: Cho (C) : y =
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); Ox; Oy và đường thẳng x = 2 ? ĐS: S = 3 + ln3
Bài 40: Cho (C): y = x(3 – x)2
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
b)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); Ox; x = 4 và đường thẳng x = 2 ? ĐS : S = 2 (dvdt)
Bài 41: Cho (C): y = x3 – 4x2 + 4x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tại gốc toạ độ
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và d ?
ĐS: b) d: y = 4x c) S = 16/3 (dvdt)
Bài 42: Tính diện tích giới hạn bởi
a) (C): y = – x2 + 2x và đường thẳng d: y = –x
b) (P): y2 = 4x và (P’): x2 = 4y
c) (C): y = sin2x + x và d: y = x với 0 £ x £p
d) (C): y = sin3x + cos3x ; Ox ; x = ; x =
e) (C): y = –x2 + 4x – 3 và hai tiếp tuyến với (C) tại các điểm
A(0,–3); B(3 , 0)
f) (C): y = 2x2 – 4x – 6 ; Ox ; x = –2 ; x = 4
g) (C): y = 2x ; (C ‘) : y = 2x – x2 ; x = 0 ; x = 2
h) (C): y = cosx và d: y = x + 1; Ox
i) (P): x2 = 4y; (C): y =
j) (P): x2 = y và (P’): y2 = x
k) (C): x2 + y2 = 8 và (P): y2 = 2x
l) ( C1 ) : y = (x + 1)5 ; ( C2) : y = ex ; x = 1
m) (C): y = –x2 + 3x – 2 và các tiêp tuyến tại giao điểm A và B của (C) với Ox ?
n) (C): y = x2 – 2x +2; (C’): y = x2 + 4x + 5 và d:y = 1
p) (C): y = ; Ox ; x = –1 ; x = 1
q) (C): y = ; Ox; x = 1; x = 2
ĐS: a) b) c) d) e) f) g) h) i) 2.p – j) k) 2.p + l)– e m) n) p) p q)
Bài 43:
Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi
a) Bốn đường y = ; Ox; x = ; x = p
quay quanh trục Ox ?
b) Ba đường y = lnx; Ox ; x = 2 quay quanh trục Ox ?
c) Ba đường y = x.ex ; Ox ; x = 1 quay quanh trục Ox ?
d) Bốn đường y = 1 + x3 ; Ox ; Oy ; x = 1 q.quanh Ox
ĐS : a) b) 2.p(ln2 – 1)2 c) d)
Bài 44: Đường cong (C): y = ax2 + bx + c có điểm cực trị là I(1 ; 2). Diện tích hình tạo bởi (C) với Ox; x = –1; x = 2 là 15(dvdt). Tìm phương trình của Parabol ĐS: ( C ) : y = 3x2 – 6x + 5
Bài 45: Tính thể tích vật thể tròn xoay khi cho
a) Hình phẳng giới hạn bởi (P): y 2 = 2x; d: y = x quay quanh Ox?
b) Hình phẳng giới hạn bởi (P): y 2 = x ; (P’): y = x2 quay quanh Ox
c) Hình phẳng giới hạn bởi (C): y = 2x – x2 quay quanh Ox? trục Oy
d) Hình phẳng giới hạn bởi (C): x2 + y2 – 4x + 3 = 0 quay trục Oy ?
e) Hình phẳng giới hạn bởi (E): quay quanh Ox ?
ĐS: a) b) c) ; d) 4.p2 e) pab2


Bài 46: Tênh (n )
Baìi 47: (n ). Tçm hãû thæïc liãn hãû giæîa In vaì In - 1.
Bài 47: Cho In = (n ).
a) Chæïng minh In+ 1 =
b) Chæïng minh In <
Bài48: Cho In = . Chæïng toí ràòng In+ 2 = In vaì tênh
In = ?
Bài49 : Cho In = (n ). a) Chæïng minh In >In+ 1.
b) Tçm hãû thæïc liãn hãû In vaì In + 2
c) Chæïng minh ràòng:
Bài 50: Cho In =
a) Chæïng minh ràòng In = b) Tênh I1, I2 vaì In
Bài 51: Tênh caïc têch phán:
In = ) Jn = )
Baìi 50: Cho miãön phàóng D bë giåïi haûn båíi caïc âæåìng: y = ,
y = 0, x = - vaì x = .
Tênh diãûn têch miãön D.
Tênh thãø têch váût thãø troìn xoay âæåüc taûo thaình khi cho D quay quanh truûc 0x.
Bài 52: Tênh: . Âs:
Bài 53: Cho . Tênh têch phán sau: trong âoï a, b laì caïc tham säú dæång.
Bài 54: Goüi F (x) = . Bàòng phæång phaïp thãm båït vaìo tæí säú. Haîy tênh nguyãn haìm F (x) trãn.
Bài 55:
Bài 56: Cho têch phán In =
a) Tênh In khi n = 2 b) Chæïng minh ràòng In >




P/s: Nếu có sai sót mong mọi người bổ sung
Thân


***Hãy cùng chia sẻ với bạn bè bằng cách ***
Copy nội dung dưới đây gửi đến nick yahoo bạn bè!
Tài sản của ♥•»…ßi…ƒ€nT…«•██

thay đổi nội dung bởi: ♥•»…ßi…ƒ€nT…«•██, 29-10-2009 lúc 07:40 AM
Trả Lời Với Trích Dẫn
Những người thích bài viết này của ♥•»…ßi…ƒ€nT…«•██:
  #2  
Old 26-10-2009, 07:22 PM
ny_baby's Avatar
  User Profile
ny_baby ny_baby is offline
Học sinh hăng hái
   Họ & Tên: Ny_baby
  • Đang học lớp : 12A2
  • Niên khóa : 2007 - 2010
 
Tham gia: Oct 2009
Point: 5,604
Đã cảm ơn: 1 bài viết
Được cảm ơn 15 lần trong 15 bài
ny_baby is on a distinguished road
Send a message via Yahoo to ny_baby
Default

thank nhìu
Tài sản của ny_baby
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #3  
Old 15-11-2009, 04:06 PM
penun3112's Avatar
  User Profile
penun3112 penun3112 is offline
Học sinh
   Họ & Tên: nÙn :-x
  • Đang học lớp : 12BB1
  • Niên khóa : 2007 - 2010
 
Tham gia: Nov 2009
Point: 7,836
Đã cảm ơn: 2 bài viết
Được cảm ơn 18 lần trong 7 bài
penun3112 is on a distinguished road
Send a message via Yahoo to penun3112
Default

lỗi font rồi :-)
Tài sản của penun3112
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #4  
Old 01-12-2009, 06:02 PM
quang4892's Avatar
  User Profile
quang4892 quang4892 is offline
Học sinh hăng hái
   Họ & Tên: WayKin
  • Đang học lớp : --Khối lớp 12
  • Niên khóa : 2007 - 2010
 
Tham gia: Nov 2009
Nơi Cư Ngụ: Hospital Khòa Khánh
Point: 514
Đã cảm ơn: 33 bài viết
Được cảm ơn 9 lần trong 7 bài
quang4892 is on a distinguished road
Default

mi ranh ghe rua' nun`
Chữ kýcủa quang4892

Mình Là Đàn Ông
Mình Chống Bạo Lực Gia Đình

Giặt đồ, nấu cơm chưa kon kia...Chưa hả?Chưa giặt nè Chưa nấu nè
Tài sản của quang4892
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #5  
Old 01-01-2010, 08:19 PM
  User Profile
haj_kut3 haj_kut3 is offline
Học sinh mới
   Họ & Tên: truong hai
  • Đang học lớp : 12A6
  • Niên khóa : 2000 - 2003
 
Tham gia: Dec 2009
Point: 87
Đã cảm ơn: 0 bài viết
Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
haj_kut3 is on a distinguished road
Default

hjx ghi cho nhìu mà chẽng đọc được chi hết... Mình thấy bạn nên post ít bài lên cho mọi người cùng làm .. chớ post cho nhìu bài lên ai mà đọc
Tài sản của haj_kut3
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #6  
Old 12-10-2010, 02:30 PM
  User Profile
babykuteo babykuteo is offline
Học sinh đang bị kỉ luật
   Họ & Tên:
  • Đang học lớp : 12BD2
  • Niên khóa : 2008 - 2011
 
Tham gia: May 2010
Nơi Cư Ngụ: trên trời dưới đất... vua của thiên hạ
Point: 6,616
Đã cảm ơn: 0 bài viết
Được cảm ơn 5 lần trong 5 bài
babykuteo is on a distinguished road
Default

đọc xong cháy mắt lun .....
Tài sản của babykuteo
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #7  
Old 12-10-2010, 02:43 PM
  User Profile
bboy_rdcrew bboy_rdcrew is offline
Học sinh mới
   Họ & Tên: Nguyễn Văn Võ
  • Đang học lớp : * Đã ra trường .
  • Niên khóa : 2006 - 2009
 
Tham gia: Feb 2010
Point: 368
Đã cảm ơn: 0 bài viết
Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
bboy_rdcrew is on a distinguished road
Default

Chương tích phân học phải mất nữa kì mới xong em post thế đố đứa nào dám xem. nhưng sao tích phân với nguyên hàm mà lại có khảo sát thế nhĩ, kiểu này mấy anh chị 12 bó tay hết thôi
Tài sản của bboy_rdcrew
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #8  
Old 15-10-2010, 07:32 PM
nhokbun_dangyeu's Avatar
  User Profile
nhokbun_dangyeu nhokbun_dangyeu is offline
Học sinh hăng hái
   Họ & Tên: Trần Thị Mỹ Vân
  • Đang học lớp : 12C1
  • Niên khóa : 2007 - 2010
 
Tham gia: Nov 2009
Point: 3,156
Đã cảm ơn: 27 bài viết
Được cảm ơn 12 lần trong 8 bài
nhokbun_dangyeu is on a distinguished road
Default

lỗi rồi ku ơi !
Chữ kýcủa nhokbun_dangyeu
Tài sản của nhokbun_dangyeu
Trả Lời Với Trích Dẫn
  #9  
Old 20-01-2011, 01:34 PM
  User Profile
tranphuonline tranphuonline is offline
Học sinh mới
   Họ & Tên: tran phu
  • Đang học lớp : * Đã ra trường .
  • Niên khóa : 2010 - 2013
 
Tham gia: Jan 2011
Point: 594
Đã cảm ơn: 0 bài viết
Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
tranphuonline is on a distinguished road
Default

Làm ơn chỉnh sửa bài lại đi, ko đượic thì nhờ admin xóa đi, thấy gúm!!!!!!!!!
Tài sản của tranphuonline
Trả Lời Với Trích Dẫn
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời

Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Sử Dụng
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt


Xin thông báo, bây giờ là 12:50 PM

Tổng lượng truy cập diễn đàn Tranphudn.Com
Powered by vBulletin
Copyright ©2000-2013, Jelsoft Enterprises Ltd
Website hiển thị tốt nhất ở trình duyệt Chrome hoặc FireFox và chế độ toàn màn hình
Khi tham gia diễn đàn tức là bạn đã đồng ý với Nội quy diễn đàn
BQT Không chịu trách nhiệm về nội dung bài viết mà các thành viên đăng tải lên diễn đàn
Địa chỉ trường: 11 Lê Thánh Tôn - TP.Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3822851

tran phu | de thi dh 2011 | de thi dai hoc 2011 | de thi dai hoc 2011 | Thu vien giao an dien tu| giao an dien tu| Giao an lop 10| Giao an lop 11| Giao an lop 12| Kinh nghiem hoc tap| van mau lop 9| Van mau lop 10| Van mau lop 11| Van mau lop 12| THPT Trần Phú Đà Nẵng | Thế hệ trẻ Yêu Hóa Học | doc truyen conan | meo choi lmht| soan bai | phim bom tan | top keywords, bua | |