Go Back   Diễn đàn trường THPT Trần Phú - Đà Nẵng > Góc học tập - Học tập online - học trực tuyến > Các môn học THPT > Môn Tiếng Anh > Anh Văn lớp 10


Hướng dẫn chung về kỳ thi Đại học, Cao đẳng 2012

Hãy tìm kiếm trước khi bạn đặt câu hỏi trên diễn đàn nhé !
Hữu ích:         Phần mềm dạy và học | Kinh nghiệm học tập | Bài giảng trực tuyến
  Văn mẫu:               Văn mẫu lớp 10 | Văn mẫu lớp 11 | Văn mẫu lớp 12

Hãy sử dụng trình duyệt FireFox hoặc Google Chrome để lướt web nhanh và an toàn hơn .
> Download FireFox < - > Download Google Chrome <



Similar Threads
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Phân biệt tiếng Anh – Anh và Anh – Mỹ naughtyboy77621 Anh Văn lớp 10 1 04-04-2011 11:22 AM
Unit 3 Tiếng Anh cơ bản 11 Delta Anh Văn lớp 11 0 01-09-2010 05:37 PM
Unit 2 Tiếng Anh cơ bản 11 Delta Anh Văn lớp 11 0 01-09-2010 05:34 PM


Tags - Từ khóa tìm thêm:
anh van lop 10 unit 1, bai tap tieng anh lop 10 unit 1, english 10 unit 1, hoc tieng anh 10 unit 1, hoc tieng anh lop 10 unit 1, hoc tot tieng anh 10 unit 1, hoc tot tieng anh lop 10 unit 1, tiếng anh 10 unit 1, tiếng anh lớp 10 unit 1, tieng anh 10 unit 1, tieng anh lop 10 co ban-unit 1, tieng anh lop 10 unit 1, tu vung tieng anh lop 10 unit 1, unit 1 english 10, unit 1 lop 10, unit 1 tieng anh 10, unit 1 tieng anh lop 10
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 02-09-2010, 10:59 PM
Delta's Avatar
  User Profile
DeltaSmod Delta is offline
Administrator
   Họ & Tên: Lâm Việt
  • Đang học lớp : 12A10
  • Niên khóa : 2009 - 2012
 
Tham gia: Nov 2009
Nơi Cư Ngụ: Lết chân hay còn gọi là Lê Chân
Point: 206,389
Đã cảm ơn: 17 bài viết
Được cảm ơn 127 lần trong 73 bài
Delta will become famous soon enoughDelta will become famous soon enough

Trái tim nhân ái Chân long bất lộ Chinh chiến bốn phương Huy chương đồng 
Total Awards: 4

Send a message via Yahoo to Delta
Default Unit 1 Tiếng Anh cơ bản 10

Unit 1 Tiếng Anh cơ bản 10


I.Từ vựng
Alarm : đồng hồ báo thức Boil : Nấu, luộc
Several: Một vài
Then : Sau đó
Lead : dẫn
Buffalo : trâu
Field : cánh đồng
Get ready : chuẩn bị xong
Arrive : đến
Exactly : chính xác
Plot of land : mảnh đất
Take a short rest : nghỉ một chút
During : trong ( khoảng thời gian)
Break : giờ nghỉ gải lao
Fellow peasant : bạn nông dân
Tobacco : thuốc hút
Continue : tiếp tục
Repair : sửa chửa
Husband : chồng
Transplant : cấy
About : khoảng chừng
Neighbor : hàng xóm
Plan: kế hoạch
Crop : mùa vụ
Lives : cuộc sống
Cyclo : xe xích lô
Passenger : hành khách
Shall : sẽ (dùng cho I , We )
Flight : chuyến bay
Plane: máy bay
Serve : phục vụ
Shake – shook – shaken : rung, lắc
At first : ban đầu
Fly – flew – flown : bay
Stay seated : ngồi tại chổ
Suddenly : thình lình
Realize : nhận ra
In danger : bị nguy hiểm
Scream : kêu thét lên
In panic : hoảng loạn
Gain height : bay lên cao
Pilot : phi công
Overjoy : quá vui mừng
Relieve : thấy nhẹ nhõm
Land : đáp xuống
Frightening : kinh sợ
Safety : an toàn
Experience : kinh nghiệm
Discotheque : vũ trường
Ground floor : tầng trệch
Crowed : đông người
Smell : ngữi thấy mùi
Smoke : khói
Exit : lối thoát
Block : khóa
Cough : ho
Choke : sặc
Fire brigade : đội cứu hỏa
Out of : ra khỏi
Hurt : bị thương
Serious : nghiêm trọng
Favorite : yêu thích
Without : không có
Fishermen : người câu cá
Boots : giày ống
Rubbish : rác
Empty : rỗng
Waste of time : phí thời gian
Creep – crept – crept : bò, trườn
Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy
Bomb : bom

II.Giới từ
Contented with : Hài lòng với

Due to : Dự định

Get on : Bước lên (xe)

On time : Đúng giờ

Crowded with :Đông đúc

Go off : Reng (chuông )

Get up Thức dậy

Pump water into : Bơm nước vào

Satisfied with : Hài lòng với

Interested in : Thich

Disappointed with : Thất vọng về

Give up : từ bỏ

In the field : Trên đồng

III.Từ đồng nghĩa
Go off =explode : nổ (bom)
Go off =ring : reng (chuông )
Chat =talk in a friendly way : nói chuyện phiếm
Contented with =satisfied with : hài lòng
Occupation = job : nghề nghiệp
Repair = mend : sửa chửa
Take off =leave the ground : cất cách
Put out = make stop burning : dập tắt
Finish = complete: hoàn thành
Purchase = buy : mua
Give up = stop : dừng lại
Go on = continue : tiếp tục
Dip : move downward: đi xuống
Get on = get into: bước lên (xe)
Get up = get out of bed: thức dậy
Go by = pass: trôi qua ( thời gian )

IV.Phát âm
/i/
Đọc ngắn và nhanh
Cách nhận dạng:
Thường rơi vào nguyên âm i như trong các chữ: hit, sit, bit, little
/i:/
Đọc kéo dài hơn
Cách nhận dạng :
Thường rơi vào 2 nguyên âm : eehoặc ea như trong các chữ : heat, repeat, beat, read, meat, meet
Trong sách giáo khoa, các bạn xem trang 19 sẽ thấy 2 cột , một bên là âm /i/ một bên là âm /i:/ , chú ý các bạn sẽ thấy bên /i/ đếu là các chữ có i , còn bên /i:/ sẽ bao gồm các chữ có ea hoặc ee.
Các em có thể VÀO ĐÂY để xem video minh họa âm /i:/ và VÀO ĐÂY xem âm /i/ của đài BBC


***Hãy cùng chia sẻ với bạn bè bằng cách ***
Copy nội dung dưới đây gửi đến nick yahoo bạn bè!
Chữ kýcủa DeltaSmod


Tài sản của Delta
Exciter 135i xanh bạc Laptop Lenovo
Trả Lời Với Trích Dẫn
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời

Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Sử Dụng
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt


Xin thông báo, bây giờ là 09:54 AM

Tổng lượng truy cập diễn đàn Tranphudn.Com
Powered by vBulletin
Copyright ©2000-2013, Jelsoft Enterprises Ltd
Website hiển thị tốt nhất ở trình duyệt Chrome hoặc FireFox và chế độ toàn màn hình
Khi tham gia diễn đàn tức là bạn đã đồng ý với Nội quy diễn đàn
BQT Không chịu trách nhiệm về nội dung bài viết mà các thành viên đăng tải lên diễn đàn
Địa chỉ trường: 11 Lê Thánh Tôn - TP.Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3822851

tran phu | de thi dh 2011 | de thi dai hoc 2011 | de thi dai hoc 2011 | Thu vien giao an dien tu| giao an dien tu| Giao an lop 10| Giao an lop 11| Giao an lop 12| Kinh nghiem hoc tap| van mau lop 9| Van mau lop 10| Van mau lop 11| Van mau lop 12| THPT Trần Phú Đà Nẵng | Thế hệ trẻ Yêu Hóa Học | doc truyen conan | meo choi lmht| soan bai | do go doc | top keywords, bua | |