Go Back   Diễn đàn trường THPT Trần Phú - Đà Nẵng > Góc học tập - Học tập online - học trực tuyến > Các môn học THPT > Môn Tiếng Anh > Anh Văn lớp 10


Hướng dẫn chung về kỳ thi Đại học, Cao đẳng 2012

Hãy tìm kiếm trước khi bạn đặt câu hỏi trên diễn đàn nhé !
Hữu ích:         Phần mềm dạy và học | Kinh nghiệm học tập | Bài giảng trực tuyến
  Văn mẫu:               Văn mẫu lớp 10 | Văn mẫu lớp 11 | Văn mẫu lớp 12

Hãy sử dụng trình duyệt FireFox hoặc Google Chrome để lướt web nhanh và an toàn hơn .
> Download FireFox < - > Download Google Chrome <



Similar Threads
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
Unit 3 Tiếng Anh cơ bản 10 Delta Anh Văn lớp 10 0 02-09-2010 11:04 PM
Unit 1 Tiếng Anh cơ bản 10 Delta Anh Văn lớp 10 0 02-09-2010 10:59 PM
Unit 3 Tiếng Anh cơ bản 11 Delta Anh Văn lớp 11 0 01-09-2010 05:37 PM
Unit 2 Tiếng Anh cơ bản 11 Delta Anh Văn lớp 11 0 01-09-2010 05:34 PM


Tags - Từ khóa tìm thêm:
anh van lop 10 unit 4, anh văn lớp 10 unit 4, bai dich tieng anh lop 10 unit 4, bai dich unit 4 lop 10, bai tap tieng anh lop 10 unit 4, giai bai tap tieng anh lop 10 unit 4, giai tieng anh lop 10 unit 4, giao an tieng anh 10 co ban tron bo, tiếng anh lớp 10 unit 4, tieng anh 10 unit 4, tieng anh lop 10 unit 4, tieng anh unit 4 lop 10, tu vung tieng anh lop 10 unit 4, tu vung unit 4 lop 10, tu vung unit 4 lop 11 co ban, unit 4 lop 10, unit 4 tieng anh 10
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 02-09-2010, 11:06 PM
Delta's Avatar
  User Profile
DeltaSmod Delta is offline
Administrator
   Họ & Tên: Lâm Việt
  • Đang học lớp : 12A10
  • Niên khóa : 2009 - 2012
 
Tham gia: Nov 2009
Nơi Cư Ngụ: Lết chân hay còn gọi là Lê Chân
Point: 206,341
Đã cảm ơn: 17 bài viết
Được cảm ơn 127 lần trong 73 bài
Delta will become famous soon enoughDelta will become famous soon enough

Trái tim nhân ái Chân long bất lộ Chinh chiến bốn phương Huy chương đồng 
Total Awards: 4

Send a message via Yahoo to Delta
Default Unit 4 Tiếng Anh cơ bản 10

Unit 4 Tiếng Anh cơ bản 10


I.Từ vựng
Braille Alphabet : bảng chữ cái cho người mù
Special : đặc biệt
Come from : đến từ
Make great efforts : cố gắng hết sức
Raise : giơ lên (tay)
Arm : cánh tay
Finger : ngón tay
One by one : lần lượt
Add : cộng
Subtract : trừ
Unable : không thể
Explain : giải thích
Normal: bình thường
Infer from : rút ra từ
Attitude towards : thái độ đối với
Doubt : nghi ngờ
Feeling : cảm giác
Ability : khả năng
Belief : lòng tin
Humorous : hài hước
Suspicious : nghi ngờ
Admiring : ngưỡng mộ
Lower secondary school : trường cấp 2
Photograph : tấm ảnh
Photographer : người chụp ảnh
Fascinated : bị lôi cuốn
Professional : chuyên nghiệp
Exhibit : triển lảm
Native teacher : giáo viên bản ngữ
Per : mỗi
Air- conditioned : có máy lạnh
Cassette tapes : băng cát-xét
Free books : tài liệu miễn phí
Refund : hòan tiền lại
Receipt : hóa đơn
Poor quality : chất lượng kém
Service : dịch vụ
Injured : bị thương
Wheelchair : xe lăn
Delay : hõan lại
Broken down : bị hư (xe)
Contact : liên lạc
Good news : tin vui
A pity : điều đáng tiếc
Airport : sân bay
Sách bài tập
Cause : gây ra
Disaster : tai họa
Unrealistic : không thực tế
Parents : cha mẹ
Standard : tiêu chuẩn
Competition : cuộc thi
Enter : tham gia
Mistake : sai lầm
Neglect : bỏ qua
Push : thúc ép
Make : bắt buộc
Musician : nhạc sĩ
Genius : thiên tài
Constant support : luôn ủng hộ
Example : ví dụ
Develop : phát triển
Spell : đánh vần
Delegate : đại biểu
Correct : sửa lỗi sai
Paintings : bức tranh vẽ
Speak ill : nói xấu
Pay higher tax : đóng thuế cao hơn
Scented : có mùi thơm
Origin : nguồn gốc
II.DANH TỪ TẬP HỌP CHỈ NHÓM NGƯỜI
CÔNG THỨC :

THE + TÍNH TỪ

Các tính từ sau đây khi thêm the sẽ trở thành danh từ chỉ nhóm người :

The rich : Người giàu

The sick :Người bệnh

The deaf : Người điếc

The dead : Ngườichết
The handicapped : Người tàn tật

The homeless : Người không nhà

The unemployed : Người thất nghiệp

The hungry : Người đói

The blind : Người mù

The dumb : Người câm

The injured : Người bị thương

The disabled : Người tàn tật

The poor : Người nghèo

III.Phát âm
Trong bài 4 này chúng ta sẽ học cách phân biệt giữa âm /ɔ/ (o ngắn) và /ɔ:/ (o dài)

1. /ɔ/ (o ngắn) : đọc như âm ót trong tiếng Việt
Cách nhận dạng :
+ Gần như tất cả các chữ o mà phía sau có một phụ âm
hot,not,box,job ....
+ ngoại lệ :
A đọc /ɔ/ : watch ,what,quantity...
- au đọc /ɔ/ : because,sausage ..
- ow đọc /ɔ/ : knowledge
2. /ɔ:/ : đọc o tròn miệng
Cách nhận dạng
- or : horse
- oar : board
- aw : saw ,lawn
- au : daughter
ngoại lệ :
- a : all ,water
- ar : warm,quarter
- oor : door ,floor
- our : four ,court,
- ou : bought


***Hãy cùng chia sẻ với bạn bè bằng cách ***
Copy nội dung dưới đây gửi đến nick yahoo bạn bè!
Chữ kýcủa DeltaSmod


Tài sản của Delta
Exciter 135i xanh bạc Laptop Lenovo
Trả Lời Với Trích Dẫn
Gởi Ðề Tài Mới  Trả lời

Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Sử Dụng
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt


Xin thông báo, bây giờ là 06:04 AM

Tổng lượng truy cập diễn đàn Tranphudn.Com
Powered by vBulletin
Copyright ©2000-2013, Jelsoft Enterprises Ltd
Website hiển thị tốt nhất ở trình duyệt Chrome hoặc FireFox và chế độ toàn màn hình
Khi tham gia diễn đàn tức là bạn đã đồng ý với Nội quy diễn đàn
BQT Không chịu trách nhiệm về nội dung bài viết mà các thành viên đăng tải lên diễn đàn
Địa chỉ trường: 11 Lê Thánh Tôn - TP.Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3822851

tran phu | de thi dh 2011 | de thi dai hoc 2011 | de thi dai hoc 2011 | Thu vien giao an dien tu| giao an dien tu| Giao an lop 10| Giao an lop 11| Giao an lop 12| Kinh nghiem hoc tap| van mau lop 9| Van mau lop 10| Van mau lop 11| Van mau lop 12| THPT Trần Phú Đà Nẵng | Thế hệ trẻ Yêu Hóa Học | doc truyen conan | meo choi lmht| soan bai | do go doc | top keywords, bua | |