Go Back   Diễn đàn trường THPT Trần Phú - Đà Nẵng > Góc học tập - Học tập online - học trực tuyến > Các môn học THPT > Môn Tiếng Anh > Anh Văn lớp 10


Hướng dẫn chung về kỳ thi Đại học, Cao đẳng 2012

Hãy tìm kiếm trước khi bạn đặt câu hỏi trên diễn đàn nhé !
Hữu ích:         Phần mềm dạy và học | Kinh nghiệm học tập | Bài giảng trực tuyến
  Văn mẫu:               Văn mẫu lớp 10 | Văn mẫu lớp 11 | Văn mẫu lớp 12

Hãy sử dụng trình duyệt FireFox hoặc Google Chrome để lướt web nhanh và an toàn hơn .
> Download FireFox < - > Download Google Chrome <



Similar Threads
Ðề tài Người Gởi Chuyên mục Trả lời Bài mới gởi
I'm just a kid - Simple Plan [L]0v3.[E]motion:X=))) Nhạc Quốc Tế 0 16-01-2010 10:07 PM
Present Perfect Progressive (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn) penun3112 Anh Văn lớp 12 0 16-11-2009 02:56 PM
Present Perfect (thì hiện tại hoàn thành) penun3112 Anh Văn lớp 12 0 16-11-2009 02:50 PM
Present Progressive (thì hiện tại tiếp diễn) penun3112 Anh Văn lớp 12 0 16-11-2009 02:35 PM
Simple Present (Thì hiện tại đơn) penun3112 Anh Văn lớp 12 0 16-11-2009 02:14 PM


Tags - Từ khóa tìm thêm:
bai giang dien tu ve thi hien tai don, bài giảng điện tử về the present tenses, bài tập về tense, bài tập về thì hiện tại đơn, bài tập về thì hiện tại đơn giản, bài tập đặt câu thì hiện tại đơn, giáo án thì hiện tại đơn, giáo án về thì hiện tại đơn, giản, hiện, lam bai tap thi hien tai don online, present, simple, tại, tense, thì hiện tại đơn giản lop 11, the simle present tense thì hiện tại đơn lớp 10, đơn
Gởi Ðề Tài Mới  Ðề tài đã bị khoá
 
Ðiều Chỉnh Xếp Bài
  #1  
Old 12-06-2011, 11:17 PM
  User Profile
customer1989 customer1989 is offline
Học sinh mới
   Họ & Tên: Trang bùi
  • Đang học lớp : 10/1
  • Niên khóa : 2007 - 2010
 
Tham gia: Jun 2011
Point: 1,097
Đã cảm ơn: 0 bài viết
Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài
customer1989 is on a distinguished road
Default Unit 05. Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản)

Unit 05. Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản)


Bài Viết này tham khảo từ top các Website Học Anh Văn và liên tục cập nhật Các Giáo trình Tiếng Anh anh sau:
1.tienganh.com.vn
2.Ngữ pháp tiếng Anh
3.lesh.vn
4.english.vietnamlearning.vn
5.Bài tập tiếng Anh
6.Giáo trình TOEFL
7.tienganhonline.com
8.Tiếng Anh chuyên ngành
9.Du học Mỹ
10.Tiếng Anh kinh Doanh
------------------
Nội dung
Unit 05. Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản)
Posted in March 3rd, 2009
by admin in Basic Grammar

Khi nói và viết tiếng Anh còn phải quan tâm đến các thì (tense) của nó. Động từ là yếu tố chủ yếu trong câu quyết định thì của câu, tức là nó cho biết thời điểm xảy ra hành động.

Simple Present Tense

Simple Present là thì hiện tại đơn.

Các câu và cách chia động từ TO BE chúng ta đã học trong các bài trước đều được viết ở thì hiện tại đơn.

Sau đây là cách chia động từ TO WORK (làm việc) ở thì hiện tại đơn:

I work

You work

He works

She works

We work

They work

Nhận xét: động từ không biến thể trong tất cả các ngôi ngoại trừ ngôi thứ ba số ít có thêm s ở cuối.

Động từ to work là một động từ thường.

Chúng ta đã biết để viết câu ở thể phủ định ta thêm not sau trợ động từ, để viết câu ở thể nghi vấn ta đưa trợ động từ lên đầu câu. Nhưng chúng ta không thêm not sau động từ thường hay chuyển động từ thường lên đầu câu. Để viết thể phủ định và nghi vấn của câu không có trợ động từ ta dùng thêm trợ động từ TO DO. Do được viết thành Does đối với ngôi thứ ba số ít. Khi dùng thêm to do động từ chuyển về dạng nguyên thể của nó.
anh99.com
Ví dụ:

I work I do not work Do I work? Yes, I do

He works He does not work Does work? No, he doesn’t.

You work You don’t work Do you work? No, you don’t.

Do not được viết tắt thành don’t.

Does not được viết tắt thành doesn’t.

Phương pháp thêm s sau động từ cũng giống như danh từ.

Bản thân trợ động từ to do không có nghĩa gì hết. Nhưng to do còn là một động từ thường có nghĩa là làm

Ví dụ:

I do exercises

(Tôi làm bài tập)

I don’t do exercises.

Do I do exercises?

He does exercises.

He doesn’t do exercises.

Does he do exercises?

Thì Simple Present được dùng trong các trường hợp sau:

Khi nói về một điều mà lúc nào cũng vậy, một điều lặp đi lặp lại hàng ngày trong hiện tại hoặc một điều được coi là chân lý. Ví dụ:

The earth goes round the sun.
anh99.com
(Trát đất đi xung quanh mặt trời)

The sun rises in the east.

(Mặt trời mọc ở hướng đông)

We get up every morning.

(Chúng ta thức dậy vào mỗi buổi sáng)

I work in a bank.

(Tôi làm việc ở ngân hàng).

Vocabulary

morning : buổi sáng

afternoon : buổi chiều (ở đây là giấc quá trưa)

noon : buổi trưa

evening : buổi chiều (chiều tối)

night : buổi tối

every : mỗi

every morning : mỗi buổi sáng.
anh99.com
every night : mỗi buổi tối

Bạn để ý danh từ theo sau every không có mạo từ the

on : ở trên

in : ở trong

at : ở tại

on the table : ở trên bàn

in the moring : vào buổi sáng

at office : ở cơ quan


***Hãy cùng chia sẻ với bạn bè bằng cách ***
Copy nội dung dưới đây gửi đến nick yahoo bạn bè!
Chữ kýcủa customer1989
Mời các bạn cùng vào
http://anh99.com
Nơi bạn có thể tự học anh văn Online
Tài sản của customer1989
Gởi Ðề Tài Mới  Ðề tài đã bị khoá

Ðiều Chỉnh
Xếp Bài

Quyền Sử Dụng
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt


Xin thông báo, bây giờ là 12:04 AM

Tổng lượng truy cập diễn đàn Tranphudn.Com
Powered by vBulletin
Copyright ©2000-2013, Jelsoft Enterprises Ltd
Website hiển thị tốt nhất ở trình duyệt Chrome hoặc FireFox và chế độ toàn màn hình
Khi tham gia diễn đàn tức là bạn đã đồng ý với Nội quy diễn đàn
BQT Không chịu trách nhiệm về nội dung bài viết mà các thành viên đăng tải lên diễn đàn
Địa chỉ trường: 11 Lê Thánh Tôn - TP.Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3822851

tran phu | de thi dh 2011 | de thi dai hoc 2011 | de thi dai hoc 2011 | Thu vien giao an dien tu| giao an dien tu| Giao an lop 10| Giao an lop 11| Giao an lop 12| Kinh nghiem hoc tap| van mau lop 9| Van mau lop 10| Van mau lop 11| Van mau lop 12| THPT Trần Phú Đà Nẵng | Thế hệ trẻ Yêu Hóa Học | doc truyen conan | meo choi lmht| soan bai | do go doc | top keywords, bua | |