| Siêu Thị | Huy chương | Tư vấn hướng nghiệp | CLB CTXH Trần Phú | Kỹ năng thanh niên | Kiến thức phổ thông | Chơi cờ caro | Bài trong ngày |
| |||||||
| Đăng ký làm thành viên | Vườn Tình Yêu | Qui định | Thành Viên | Lịch | Tìm Kiếm | Bài Trong Ngày | Ðánh Dấu Ðã Ðọc |
|
Hãy sử dụng trình duyệt FireFox hoặc Google Chrome để lướt web nhanh và an toàn hơn . > Download FireFox < - > Download Google Chrome <
|
Similar Threads | ||||
| Ðề tài | Người Gởi | Chuyên mục | Trả lời | Bài mới gởi |
| One Day-Simple Plan | [L]0v3.[E]motion:X=))) | Nhạc Quốc Tế | 0 | 20-01-2010 06:18 PM |
| The End - Simple Plan | [L]0v3.[E]motion:X=))) | Nhạc Quốc Tế | 0 | 16-01-2010 09:44 PM |
| Present Perfect Progressive (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn) | penun3112 | Anh Văn lớp 12 | 0 | 16-11-2009 01:56 PM |
| Present Perfect (thì hiện tại hoàn thành) | penun3112 | Anh Văn lớp 12 | 0 | 16-11-2009 01:50 PM |
| Present Progressive (thì hiện tại tiếp diễn) | penun3112 | Anh Văn lớp 12 | 0 | 16-11-2009 01:35 PM |
| | Ðiều Chỉnh | Xếp Bài |
| #1 | |||||
| |||||
Simple Present (Thì hiện tại đơn) 1. FORM: S + V(s/es) 2. USAGE: a/ Dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính qui luật: Ex: I walk to school every day. b/ Diễn tả 1 sự kiện đúng, 1 chân lí, hiện tượng thiên nhiên: Ex: The earth goes around the sun Yellow leaves fall in the autumn c/ Hành động lâu dài: Ex: Nam lives in ĐN city but he is staying in HCM city this week d/ Thời khóa biểu, lịch tàu xe: Ex: The train leaves at 5 a.m CHÚ Ý: *Khi chia động từ ở thì này, đối với ngôi thứ nhất (I), thứ hai (you) và thứ 3 số nhiều (they) động từ không phải chia, sử dụng động từ nguyên thể không có to như ở ví dụ nêu trên. Đối với ngôi thứ 3 số ít (he, she, it, tên riêng, ...), phải có "s" hoặc "es" ở sau động từ và âm đó phải được đọc lên. Ex: He walks. She watches TV *Thường dùng thì hiện tại đơn với một số các phó từ chỉ thời gian như today, present day, nowadays,... và với các phó từ chỉ tần suất như: always, sometimes, often, every + thời gian ... *Simple present thường không dùng để diễn đạt hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại (now), ngoại trừ với các động từ thể hiện trạng thái (stative verb) như sau: have, know, believe, hear ,see ,smell ,wish, understand ,hate, love, like, dislike ,want, sound , need, appear, seem, taste, own, possess, forget, remember, realise, belive, belong, mean, suppose, think, consist, contain, agree, appreciate, recognize, feel, keep, miss, mind, owe, intend, promise, admit... Ex: + They understand the problem now. +We want to leave now. +The coffee tastes delicious. * Các từ trong danh sách trên thường cũng không bao giờ xuất hiện trong thì tiếp diễn (hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn...)
|
| Ðiều Chỉnh | |
| Xếp Bài | |
| |